TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morphic

giọng máy của trình duyệt

morphic nghĩa là hình thái học.

Nghĩa của morphic

Tính từ

  1. Hình thái học.
  2. Thuộc hình thức.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morphic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

morphic nghĩa là gì?

morphic (tính từ) nghĩa là hình thái học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.