TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geomorphic

US/ˌdʒi.ə.ˈmɔr.fɪk/ giọng máy của trình duyệt

geomorphic nghĩa là Thuộc địa mạo.

Nghĩa của geomorphic

Tính từ

  1. Thuộc địa mạo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geomorphic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

geomorphic nghĩa là gì?

geomorphic (tính từ) nghĩa là Thuộc địa mạo.

geomorphic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geomorphic: giọng Mỹ (US) /ˌdʒi.ə.ˈmɔr.fɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.