TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morris-dance

US/ˈmɔr.əs.ˈdænts/ giọng máy của trình duyệt

morris-dance nghĩa là Điệu múa/nhảy mô-rít.

Nghĩa của morris-dance

Danh từ

  1. Điệu múa/nhảy mô-rít.
  2. Điệu múa vui nhôn dân gian (ăn mặc các quần áo nhân vật trong truyền thuyết về Rôbin Hút).

Dạng từ của morris-dance

Số nhiềumorris dances
Ngôi thứ ba số ítmorris dances
Hiện tại phân từ (-ing)morris dancing
Quá khứ phân từmorris danced
Quá khứmorris danced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morris-dance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

morris-dance nghĩa là gì?

morris-dance (danh từ) nghĩa là Điệu múa/nhảy mô-rít.

morris-dance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morris-dance: giọng Mỹ (US) /ˈmɔr.əs.ˈdænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.