morrow
UK/ˈmɒɹəʊ/
US/ˈmɑɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
morrow nghĩa là ngày hôm sau, buổi sáng.
Nghĩa của morrow
Danh từ
- Thơ ca Ngày hôm sau.
- Từ cổ,nghĩa cổ Buổi sáng.
Dạng từ của morrow
| Số nhiều | morrows |
| Ngôi thứ ba số ít | morrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | morrowing |
| Quá khứ phân từ | morrowed |
| Quá khứ | morrowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morrow
Đồng nghĩa
Họ từ của morrow
Câu hỏi thường gặp
morrow nghĩa là gì?
morrow (danh từ) nghĩa là ngày hôm sau, buổi sáng.
morrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morrow: giọng Anh (UK) /ˈmɒɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹoʊ/.