TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morrow

UK/ˈmɒɹəʊ/ US/ˈmɑɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

morrow nghĩa là ngày hôm sau, buổi sáng.

Nghĩa của morrow

Danh từ

  1. Thơ ca Ngày hôm sau.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Buổi sáng.

Dạng từ của morrow

Số nhiềumorrows
Ngôi thứ ba số ítmorrows
Hiện tại phân từ (-ing)morrowing
Quá khứ phân từmorrowed
Quá khứmorrowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morrow

Đồng nghĩa

Họ từ của morrow

Câu hỏi thường gặp

morrow nghĩa là gì?

morrow (danh từ) nghĩa là ngày hôm sau, buổi sáng.

morrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morrow: giọng Anh (UK) /ˈmɒɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.