TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortar-board

US/ˈmɔr.tɜː.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

mortar-board nghĩa là mảnh gỗ đựng vữa, mũ vuông.

Nghĩa của mortar-board

Danh từ

  1. Mảnh gỗ đựng vữa (có tay cầm ở mặt dưới).
  2. Thông tục Mũ vuông (của giáo sư và các học sinh trường đại học Anh).

Câu hỏi thường gặp

mortar-board nghĩa là gì?

mortar-board (danh từ) nghĩa là mảnh gỗ đựng vữa, mũ vuông.

mortar-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mortar-board: giọng Mỹ (US) /ˈmɔr.tɜː.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.