TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortgagor

US/ˌmɔr.ɡɪ.ˈdʒɔr/ giọng máy của trình duyệt

mortgagor nghĩa là người phải cầm cố, người phải thế nợ.

Nghĩa của mortgagor

Danh từ

  1. Người phải cầm cố, người phải thế nợ.

Câu hỏi thường gặp

mortgagor nghĩa là gì?

mortgagor (danh từ) nghĩa là người phải cầm cố, người phải thế nợ.

mortgagor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mortgagor: giọng Mỹ (US) /ˌmɔr.ɡɪ.ˈdʒɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.