mortgagee
US/ˌmɔr.ɡɪ.ˈdʒi/
giọng máy của trình duyệt
mortgagee nghĩa là Người nhận đồ cầm cố.
Nghĩa của mortgagee
Danh từ
- Người nhận đồ cầm cố.
Dạng từ của mortgagee
| Số nhiều | mortgagees |
Câu hỏi thường gặp
mortgagee nghĩa là gì?
mortgagee (danh từ) nghĩa là Người nhận đồ cầm cố.
mortgagee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mortgagee: giọng Mỹ (US) /ˌmɔr.ɡɪ.ˈdʒi/.