TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortise

UK/ˈmɔː(ɹ).tɪs/ US/ˈmɔː(ɹ).tɪs/ giọng máy của trình duyệt

mortise nghĩa là lỗ mộng, đục lỗ mộng.

Nghĩa của mortise

Danh từ

  1. Kỹ thuật Lỗ mộng.

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Đục lỗ mộng.

Dạng từ của mortise

Số nhiềumortises
Ngôi thứ ba số ítmortises
Hiện tại phân từ (-ing)mortising
Quá khứ phân từmortised
Quá khứmortised

Câu hỏi thường gặp

mortise nghĩa là gì?

mortise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lỗ mộng, đục lỗ mộng.

mortise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mortise: giọng Anh (UK) /ˈmɔː(ɹ).tɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔː(ɹ).tɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.