mortise
UK/ˈmɔː(ɹ).tɪs/
US/ˈmɔː(ɹ).tɪs/
giọng máy của trình duyệt
mortise nghĩa là lỗ mộng, đục lỗ mộng.
Nghĩa của mortise
Danh từ
- Kỹ thuật Lỗ mộng.
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Đục lỗ mộng.
Dạng từ của mortise
| Số nhiều | mortises |
| Ngôi thứ ba số ít | mortises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mortising |
| Quá khứ phân từ | mortised |
| Quá khứ | mortised |
Câu hỏi thường gặp
mortise nghĩa là gì?
mortise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lỗ mộng, đục lỗ mộng.
mortise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mortise: giọng Anh (UK) /ˈmɔː(ɹ).tɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔː(ɹ).tɪs/.