TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortifying

US/ˈmɔr.tə.ˌfɑ.ɪiɳ/ giọng máy của trình duyệt

mortifying nghĩa là hành xác, khổ hạnh, làm nhục, làm xấu hổ.

Nghĩa của mortifying

Tính từ

  1. Hành xác, khổ hạnh.
  2. Làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện.

Dạng từ của mortifying

So sánh hơnmore mortifying
So sánh nhấtmost mortifying
Số nhiềumortifyings

Câu hỏi thường gặp

mortifying nghĩa là gì?

mortifying (tính từ) nghĩa là hành xác, khổ hạnh, làm nhục, làm xấu hổ.

mortifying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mortifying: giọng Mỹ (US) /ˈmɔr.tə.ˌfɑ.ɪiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.