mosque
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɒsk/
US/mɑsk/
giọng máy của trình duyệt
mosque nghĩa là nhà thờ hồi giáo, thánh đường.
Nghĩa của mosque
Danh từ
- Nhà thờ Hồi giáo.
Dạng từ của mosque
| Số nhiều | mosques |
Câu ví dụ với mosque
- He decided to go to the mosque. Anh ấy quyết định đi đến nhà thờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mosque nghĩa là gì?
mosque (danh từ) nghĩa là nhà thờ hồi giáo, thánh đường.
mosque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mosque: giọng Anh (UK) /mɒsk/, giọng Mỹ (US) /mɑsk/.