TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mossy

UK/ˈmɒsi/ US/ˈmɔsi/ giọng máy của trình duyệt

mossy nghĩa là phủ đầy rêu, có rêu.

Nghĩa của mossy

Tính từ

  1. Phủ đầy rêu, có rêu.
  2. Như rêu.
    • mossy greenmàu xanh rêu

Dạng từ của mossy

So sánh hơnmossier
So sánh nhấtmossiest

Câu hỏi thường gặp

mossy nghĩa là gì?

mossy (tính từ) nghĩa là phủ đầy rêu, có rêu.

mossy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mossy: giọng Anh (UK) /ˈmɒsi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.