mossback
UK/ˈmɒsbæk/
US/ˈmɔsˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
mossback nghĩa là người cũ kỹ, người hủ lậu, con rùa già.
Nghĩa của mossback
Danh từ
- Thông tục Người cũ kỹ, người hủ lậu, người bảo thủ.
- Con rùa già.
Dạng từ của mossback
| Số nhiều | mossbacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mossback
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mossback nghĩa là gì?
mossback (danh từ) nghĩa là người cũ kỹ, người hủ lậu, con rùa già.
mossback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mossback: giọng Anh (UK) /ˈmɒsbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔsˌbæk/.