TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mossback

UK/ˈmɒsbæk/ US/ˈmɔsˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

mossback nghĩa là người cũ kỹ, người hủ lậu, con rùa già.

Nghĩa của mossback

Danh từ

  1. Thông tục Người cũ kỹ, người hủ lậu, người bảo thủ.
  2. Con rùa già.

Dạng từ của mossback

Số nhiềumossbacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mossback

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mossback nghĩa là gì?

mossback (danh từ) nghĩa là người cũ kỹ, người hủ lậu, con rùa già.

mossback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mossback: giọng Anh (UK) /ˈmɒsbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔsˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.