TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

most favoured nation clause

giọng máy của trình duyệt

most favoured nation clause nghĩa là Điều khoản tối huệ quốc.

Nghĩa của most favoured nation clause

Danh từ

  1. Kinh tế học Điều khoản tối huệ quốc.

Câu hỏi thường gặp

most favoured nation clause nghĩa là gì?

most favoured nation clause (danh từ) nghĩa là Điều khoản tối huệ quốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.