mostly
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈməʊstli/
US/ˈmoʊstli/
giọng máy của trình duyệt
mostly nghĩa là hầu hết, phần lớn.
Nghĩa của mostly
Phó từ
- Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mostly
Đồng nghĩa
by and largelargelypredominantlyprincipallyall in allaltogetherbroadlybasicallychieflyfor the most partgenerallymainlyoverallpretty wellprimarily
Trái nghĩa
Họ từ của mostly
Câu ví dụ với mostly
- Tom is a mostly self-taught guitarist. Tom là một người chơi ghi-ta gần như tự học hết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mostly nghĩa là gì?
mostly (phó từ) nghĩa là hầu hết, phần lớn.
mostly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mostly: giọng Anh (UK) /ˈməʊstli/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊstli/.