TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motherboard

US/ˈmʌðɚˌbɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

motherboard nghĩa là bo mạch chủ.

Nghĩa của motherboard

Danh từ

  1. Bo mạch chủ.

Dạng từ của motherboard

Số nhiềumotherboards

Câu hỏi thường gặp

motherboard nghĩa là gì?

motherboard (danh từ) nghĩa là bo mạch chủ.

motherboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motherboard: giọng Mỹ (US) /ˈmʌðɚˌbɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.