TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mother tongue

UK/ˈmʌð.ə ˌtʌŋ/ US/ˈmʌð.ɚ ˌtʌŋ/ giọng máy của trình duyệt

mother tongue nghĩa là tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ.

Nghĩa của mother tongue

Danh từ

  1. Tiếng mẹ đẻ.

Dạng từ của mother tongue

Số nhiềumother tongues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mother tongue

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mother tongue

  • I add sentences exclusively in my mother tongue. Tôi chỉ thêm những câu bằng tiếng mẹ đẻ của mình.
  • Spanish is her mother tongue. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy.
  • My mother tongue is the most beautiful present that I received from my mother. Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.
  • It is rather sad to see people who can't even use their mother tongue correctly. Hơi buồn khi thấy những người không dùng tiếng mẹ đẻ của mình cho chuẩn xác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ mother tongue

Từ,, tương đương với. So sánh với.

Câu hỏi thường gặp

mother tongue nghĩa là gì?

mother tongue (danh từ) nghĩa là tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ.

mother tongue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mother tongue: giọng Anh (UK) /ˈmʌð.ə ˌtʌŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌð.ɚ ˌtʌŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.