motherhood
UK/ˈmʌðəhʊd/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈmʌðɚˌhʊd/ giọng người thật
motherhood nghĩa là chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ, tình mẹ.
Nghĩa của motherhood
Danh từ
- Chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ.
- Tình mẹ.
Dạng từ của motherhood
| Số nhiều | motherhoods |
Câu hỏi thường gặp
motherhood nghĩa là gì?
motherhood (danh từ) nghĩa là chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ, tình mẹ.
motherhood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motherhood: giọng Anh (UK) /ˈmʌðəhʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌðɚˌhʊd/.