TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motherhood

UK/ˈmʌðəhʊd/ giọng máy của trình duyệt US/ˈmʌðɚˌhʊd/ giọng người thật

motherhood nghĩa là chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ, tình mẹ.

Nghĩa của motherhood

Danh từ

  1. Chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ.
  2. Tình mẹ.

Dạng từ của motherhood

Số nhiềumotherhoods

Câu hỏi thường gặp

motherhood nghĩa là gì?

motherhood (danh từ) nghĩa là chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ, tình mẹ.

motherhood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motherhood: giọng Anh (UK) /ˈmʌðəhʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌðɚˌhʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.