TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motherland

UK/ˈmʌð.ə.lænd/ US/ˈmʌðɚˌlænd/ giọng máy của trình duyệt

motherland nghĩa là quê hương, tổ quốc, mẫu quốc.

Nghĩa của motherland

Danh từ

  1. Quê hương, tổ quốc.
  2. Mẫu quốc.

Dạng từ của motherland

Số nhiềumotherlands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motherland

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

motherland nghĩa là gì?

motherland (danh từ) nghĩa là quê hương, tổ quốc, mẫu quốc.

motherland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motherland: giọng Anh (UK) /ˈmʌð.ə.lænd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌðɚˌlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.