motherland
UK/ˈmʌð.ə.lænd/
US/ˈmʌðɚˌlænd/
giọng máy của trình duyệt
motherland nghĩa là quê hương, tổ quốc, mẫu quốc.
Nghĩa của motherland
Danh từ
- Quê hương, tổ quốc.
- Mẫu quốc.
Dạng từ của motherland
| Số nhiều | motherlands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motherland
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
motherland nghĩa là gì?
motherland (danh từ) nghĩa là quê hương, tổ quốc, mẫu quốc.
motherland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motherland: giọng Anh (UK) /ˈmʌð.ə.lænd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌðɚˌlænd/.