TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motherlike

giọng máy của trình duyệt

motherlike nghĩa là Theo cung cách của một người mẹ.

Nghĩa của motherlike

Tính từ

  1. Theo cung cách của một người mẹ.
    • a motherlike smile/embracenụ cười/vòng tay thân ái như của mẹ

Dạng từ của motherlike

So sánh hơnmore motherlike
So sánh nhấtmost motherlike

Câu hỏi thường gặp

motherlike nghĩa là gì?

motherlike (tính từ) nghĩa là Theo cung cách của một người mẹ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.