motherlike
giọng máy của trình duyệt
motherlike nghĩa là Theo cung cách của một người mẹ.
Nghĩa của motherlike
Tính từ
- Theo cung cách của một người mẹ.
- a motherlike smile/embracenụ cười/vòng tay thân ái như của mẹ
Dạng từ của motherlike
| So sánh hơn | more motherlike |
| So sánh nhất | most motherlike |
Câu hỏi thường gặp
motherlike nghĩa là gì?
motherlike (tính từ) nghĩa là Theo cung cách của một người mẹ.