TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motherless

US/ˈmə.ðɜː.ləs/ giọng máy của trình duyệt

motherless nghĩa là mồ côi mẹ.

Nghĩa của motherless

Tính từ

  1. Mồ côi mẹ.
    • a motherless childđứa trẻ mồ côi mẹ

Dạng từ của motherless

So sánh hơnmore motherless
So sánh nhấtmost motherless

Câu hỏi thường gặp

motherless nghĩa là gì?

motherless (tính từ) nghĩa là mồ côi mẹ.

motherless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motherless: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ðɜː.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.