TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mothy

US/ˈmɔ.θi/ giọng máy của trình duyệt

mothy nghĩa là có nhậy, bị nhậy cắn.

Nghĩa của mothy

Tính từ

  1. Có nhậy; bị nhậy cắn.

Dạng từ của mothy

So sánh hơnmothier
So sánh nhấtmothiest

Câu hỏi thường gặp

mothy nghĩa là gì?

mothy (tính từ) nghĩa là có nhậy, bị nhậy cắn.

mothy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mothy: giọng Mỹ (US) /ˈmɔ.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.