mothy
US/ˈmɔ.θi/
giọng máy của trình duyệt
mothy nghĩa là có nhậy, bị nhậy cắn.
Nghĩa của mothy
Tính từ
- Có nhậy; bị nhậy cắn.
Dạng từ của mothy
| So sánh hơn | mothier |
| So sánh nhất | mothiest |
Câu hỏi thường gặp
mothy nghĩa là gì?
mothy (tính từ) nghĩa là có nhậy, bị nhậy cắn.
mothy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mothy: giọng Mỹ (US) /ˈmɔ.θi/.