motif
UK/moʊˈtiːf/
US/moʊˈtiːf/
giọng máy của trình duyệt
motif nghĩa là chủ đề quán xuyến, nhạc tố.
Nghĩa của motif
Danh từ
- Văn học Chủ đề quán xuyến.
- Âm nhạc Nhạc tố.
- Ren rời (mẫu ren rời khâu vào áo để trang trí).
Dạng từ của motif
| Số nhiều | motifs |
Họ từ của motif
Câu hỏi thường gặp
motif nghĩa là gì?
motif (danh từ) nghĩa là chủ đề quán xuyến, nhạc tố.
motif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motif: giọng Anh (UK) /moʊˈtiːf/, giọng Mỹ (US) /moʊˈtiːf/.