TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motorbike

UK/ˈməʊtə(ɹ)ˌbaɪk/ US/ˈmoʊtɚˌbaɪk/ giọng máy của trình duyệt

motorbike nghĩa là xe môtô hạng nhẹ.

Nghĩa của motorbike

Danh từ

  1. Xe môtô hạng nhẹ.

Dạng từ của motorbike

Số nhiềumotorbikes
Ngôi thứ ba số ítmotorbikes
Hiện tại phân từ (-ing)motorbiking
Quá khứ phân từmotorbiked
Quá khứmotorbiked

Câu ví dụ với motorbike

  • My motorbike uses up a lot of gas. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng.
  • Sami was riding that motorbike. Sami đang lái chiếc xe đó.
  • How long does it take from your house to the office by motorbike? Từ nhà anh đến công ty bằng xe máy mất bao lâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

motorbike nghĩa là gì?

motorbike (danh từ) nghĩa là xe môtô hạng nhẹ.

motorbike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motorbike: giọng Anh (UK) /ˈməʊtə(ɹ)ˌbaɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊtɚˌbaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.