TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motorboat

UK/ˈməʊtəˌbəʊt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈmoʊtəˌboʊt/ giọng máy của trình duyệt

motorboat nghĩa là thuyền máy.

Nghĩa của motorboat

Danh từ

  1. Thuyền máy.

Dạng từ của motorboat

Số nhiềumotorboats

Câu hỏi thường gặp

motorboat nghĩa là gì?

motorboat (danh từ) nghĩa là thuyền máy.

motorboat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motorboat: giọng Anh (UK) /ˈməʊtəˌbəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊtəˌboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.