motorization
giọng máy của trình duyệt
motorization nghĩa là sự cơ giới hoá.
Nghĩa của motorization
Danh từ
- Sự cơ giới hoá, sự lắp động cơ (mô tơ) vào.
Dạng từ của motorization
| Số nhiều | motorizations |
Câu hỏi thường gặp
motorization nghĩa là gì?
motorization (danh từ) nghĩa là sự cơ giới hoá.