TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motorize

US/ˈmoʊtɚaɪz/ giọng máy của trình duyệt

motorize nghĩa là cơ giới hoá, lắp động cơ vào.

Nghĩa của motorize

Ngoại động từ

  1. Cơ giới hoá, lắp động cơ (mô tơ) vào (xe cộ...).

Dạng từ của motorize

Ngôi thứ ba số ítmotorizes
Hiện tại phân từ (-ing)motorizing
Quá khứ phân từmotorized
Quá khứmotorized

Họ từ của motorize

Câu hỏi thường gặp

motorize nghĩa là gì?

motorize (ngoại động từ) nghĩa là cơ giới hoá, lắp động cơ vào.

motorize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motorize: giọng Mỹ (US) /ˈmoʊtɚaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.