motorize
US/ˈmoʊtɚaɪz/
giọng máy của trình duyệt
motorize nghĩa là cơ giới hoá, lắp động cơ vào.
Nghĩa của motorize
Ngoại động từ
- Cơ giới hoá, lắp động cơ (mô tơ) vào (xe cộ...).
Dạng từ của motorize
| Ngôi thứ ba số ít | motorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | motorizing |
| Quá khứ phân từ | motorized |
| Quá khứ | motorized |
Họ từ của motorize
Câu hỏi thường gặp
motorize nghĩa là gì?
motorize (ngoại động từ) nghĩa là cơ giới hoá, lắp động cơ vào.
motorize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motorize: giọng Mỹ (US) /ˈmoʊtɚaɪz/.