mottle
UK/ˈmɒt.əl/
US/ˈmɑ.təl/
giọng máy của trình duyệt
mottle nghĩa là vằn, đường vằn, vết chấm lốm đốm.
Nghĩa của mottle
Danh từ
- Vằn, đường vằn.
- Vết chấm lốm đốm.
- Vải len rằn.
Dạng từ của mottle
| Ngôi thứ ba số ít | mottles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mottling |
| Quá khứ phân từ | mottled |
| Quá khứ | mottled |
| Số nhiều | mottles |
Câu hỏi thường gặp
mottle nghĩa là gì?
mottle (danh từ) nghĩa là vằn, đường vằn, vết chấm lốm đốm.
mottle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mottle: giọng Anh (UK) /ˈmɒt.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.təl/.