TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mottle

UK/ˈmɒt.əl/ US/ˈmɑ.təl/ giọng máy của trình duyệt

mottle nghĩa là vằn, đường vằn, vết chấm lốm đốm.

Nghĩa của mottle

Danh từ

  1. Vằn, đường vằn.
  2. Vết chấm lốm đốm.
  3. Vải len rằn.

Dạng từ của mottle

Ngôi thứ ba số ítmottles
Hiện tại phân từ (-ing)mottling
Quá khứ phân từmottled
Quá khứmottled
Số nhiềumottles

Câu hỏi thường gặp

mottle nghĩa là gì?

mottle (danh từ) nghĩa là vằn, đường vằn, vết chấm lốm đốm.

mottle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mottle: giọng Anh (UK) /ˈmɒt.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.