mouch
giọng máy của trình duyệt
mouch nghĩa là đi lang thang, thơ thẩn, đi lén lút, ăn cắp.
Nghĩa của mouch
Nội động từ
- Từ lóng (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn.
- Đi lén lút.
Ngoại động từ
- Ăn cắp, xoáy.
Câu hỏi thường gặp
mouch nghĩa là gì?
mouch (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi lang thang, thơ thẩn, đi lén lút, ăn cắp.