TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mouch

giọng máy của trình duyệt

mouch nghĩa là đi lang thang, thơ thẩn, đi lén lút, ăn cắp.

Nghĩa của mouch

Nội động từ

  1. Từ lóng (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn.
  2. Đi lén lút.

Ngoại động từ

  1. Ăn cắp, xoáy.

Câu hỏi thường gặp

mouch nghĩa là gì?

mouch (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi lang thang, thơ thẩn, đi lén lút, ăn cắp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.