motto
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒ.təʊ/
US/ˈmɑ.toʊ/
giọng máy của trình duyệt
motto nghĩa là khẩu hiệu, phương châm, đề từ, tiêu ngữ.
Nghĩa của motto
Danh từ
- Khẩu hiệu; phương châm.
- Đề từ.
Dạng từ của motto
| Số nhiều | mottos |
| Ngôi thứ ba số ít | mottos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mottoing |
| Quá khứ phân từ | mottoed |
| Quá khứ | mottoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với motto
- That's my motto. Đó là khẩu hiệu của tôi.
- As her motto, she wrote "better to die young than to get old" on her motorcycle. Cô ấy viết "thà chết trẻ còn hơn sống già" lên xe máy của cô như thể đó là khẩu hiệu của cô.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
motto nghĩa là gì?
motto (danh từ) nghĩa là khẩu hiệu, phương châm, đề từ, tiêu ngữ.
motto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motto: giọng Anh (UK) /ˈmɒ.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.toʊ/.