TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mount the high horse

giọng máy của trình duyệt

mount the high horse nghĩa là vênh váo, làm bộ làm tịch.

Nghĩa của mount the high horse

Cụm động từ

  1. Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây.

Dạng từ của mount the high horse

Ngôi thứ ba số ítmounts the high horse
Hiện tại phân từ (-ing)mounting the high horse
Quá khứ phân từmounted the high horse
Quá khứmounted the high horse

Câu hỏi thường gặp

mount the high horse nghĩa là gì?

mount the high horse (cụm động từ) nghĩa là vênh váo, làm bộ làm tịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.