mount the high horse
giọng máy của trình duyệt
mount the high horse nghĩa là vênh váo, làm bộ làm tịch.
Nghĩa của mount the high horse
Cụm động từ
- Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây.
Dạng từ của mount the high horse
| Ngôi thứ ba số ít | mounts the high horse |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mounting the high horse |
| Quá khứ phân từ | mounted the high horse |
| Quá khứ | mounted the high horse |
Câu hỏi thường gặp
mount the high horse nghĩa là gì?
mount the high horse (cụm động từ) nghĩa là vênh váo, làm bộ làm tịch.