TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mountain

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmaʊn.tɪn/ US/ˈmaʊn.t(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

mountain nghĩa là núi, đống to.

Nghĩa của mountain

Danh từ

  1. Núi.
  2. Nghĩa bóng Núi, đống to.
    • mountains of goldhàng đống vàng
    • mountains of debtshàng đống nợ

Dạng từ của mountain

Số nhiềumountains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mountain

Đồng nghĩa

Họ từ của mountain

Cụm từ, thành ngữ với mountain

  • the mountain has brought forth a mouse — Đầu voi đuôi chuột.
  • mountain bike — Xe đạp leo núi.
  • mountain chicken — Loài ếch lớn bản địa ở Dominica và Montserrat, được dùng làm thức ăn.
  • mountain hare — Thỏ núi.
  • mountain pass — Đèo.
  • mountain range — Dãy núi.

Câu ví dụ với mountain

  • I want to climb the highest mountain. Tôi muốn trèo lên ngọn núi cao nhất.
  • The view from the mountain top was spectacular. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.
  • We climbed up the steep mountain. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.
  • We call the mountain Tsurugidake. Chúng tôi gọi ngọn núi là Tsurugidake.
  • The hotel is at the foot of a mountain. Khách sạn đó nằm dưới chân núi.
  • Look at this high mountain. Hãy nhìn ngọn núi cao này đi.
  • We call this mountain Tsurugidake. Chúng tôi gọi ngọn núi này là Tsurugidake.
  • Look at this high mountain! Hãy nhìn ngọn núi cao này đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mountain nghĩa là gì?

mountain (danh từ) nghĩa là núi, đống to.

mountain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mountain: giọng Anh (UK) /ˈmaʊn.tɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊn.t(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.