TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mourner

UK/ˈmɔːnə/ US/ˈmɔɹnɚ/ giọng máy của trình duyệt

mourner nghĩa là người than khóc, người đi đưa ma, người khóc thuê.

Nghĩa của mourner

Danh từ

  1. Người than khóc, người đi đưa ma.
  2. Người khóc thuê (đám ma).

Dạng từ của mourner

Số nhiềumourners

Câu hỏi thường gặp

mourner nghĩa là gì?

mourner (danh từ) nghĩa là người than khóc, người đi đưa ma, người khóc thuê.

mourner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mourner: giọng Anh (UK) /ˈmɔːnə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔɹnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.