mourn
UK/mɔːn/
US/mɔɹn/
giọng máy của trình duyệt
mourn nghĩa là than khóc, thương tiếc, để tang, khóc.
Nghĩa của mourn
Nội động từ
- + for, over Than khóc, thương tiếc.
- to mourn for (over) the deadthương tiếc những người đã mất
- Để tang.
Ngoại động từ
- Khóc, thương tiếc, thương xót, xót xa.
- to mourn the loss of one's motherkhóc mẹ
Dạng từ của mourn
| Ngôi thứ ba số ít | mourns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mourning |
| Quá khứ phân từ | mourned |
| Quá khứ | mourned |
| Số nhiều | mourns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mourn
Đồng nghĩa
Họ từ của mourn
Câu hỏi thường gặp
mourn nghĩa là gì?
mourn (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là than khóc, thương tiếc, để tang, khóc.
mourn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mourn: giọng Anh (UK) /mɔːn/, giọng Mỹ (US) /mɔɹn/.