TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mousetrap

UK/ˈmaʊsˌtɹæp/ US/ˈmaʊsˌtɹæp/ giọng máy của trình duyệt

mousetrap nghĩa là bẫy chuột, bẫy.

Nghĩa của mousetrap

Danh từ

  1. Bẫy chuột.

Ngoại động từ

  1. Bẫy.

Dạng từ của mousetrap

Số nhiềumousetraps
Ngôi thứ ba số ítmousetraps
Hiện tại phân từ (-ing)mousetrapping
Quá khứ phân từmousetrapped
Quá khứmousetrapped

Câu hỏi thường gặp

mousetrap nghĩa là gì?

mousetrap (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bẫy chuột, bẫy.

mousetrap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mousetrap: giọng Anh (UK) /ˈmaʊsˌtɹæp/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊsˌtɹæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.