mousetrap
UK/ˈmaʊsˌtɹæp/
US/ˈmaʊsˌtɹæp/
giọng máy của trình duyệt
mousetrap nghĩa là bẫy chuột, bẫy.
Nghĩa của mousetrap
Danh từ
- Bẫy chuột.
Ngoại động từ
- Bẫy.
Dạng từ của mousetrap
| Số nhiều | mousetraps |
| Ngôi thứ ba số ít | mousetraps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mousetrapping |
| Quá khứ phân từ | mousetrapped |
| Quá khứ | mousetrapped |
Câu hỏi thường gặp
mousetrap nghĩa là gì?
mousetrap (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bẫy chuột, bẫy.
mousetrap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mousetrap: giọng Anh (UK) /ˈmaʊsˌtɹæp/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊsˌtɹæp/.