TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mousse

UK/muːs/ US/muːs/ giọng máy của trình duyệt

mousse nghĩa là món kem mút.

Nghĩa của mousse

Danh từ

  1. Món kem mút.

Dạng từ của mousse

Số nhiềumousses
Ngôi thứ ba số ítmousses
Hiện tại phân từ (-ing)moussing
Quá khứ phân từmoussed
Quá khứmoussed

Câu hỏi thường gặp

mousse nghĩa là gì?

mousse (danh từ) nghĩa là món kem mút.

mousse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mousse: giọng Anh (UK) /muːs/, giọng Mỹ (US) /muːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.