TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mouthpiece

UK/ˈmaʊθˌpiːs/ US/ˈmaʊθˌpiːs/ giọng máy của trình duyệt

mouthpiece nghĩa là miệng.

Nghĩa của mouthpiece

Danh từ

  1. Miệng (kèn, sáo, còi...).
  2. Cái ống tẩu hút thuốc.
  3. Nghĩa bóng Người phát ngôn.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) luật sư bào chữa.

Dạng từ của mouthpiece

Số nhiềumouthpieces

Câu hỏi thường gặp

mouthpiece nghĩa là gì?

mouthpiece (danh từ) nghĩa là miệng.

mouthpiece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mouthpiece: giọng Anh (UK) /ˈmaʊθˌpiːs/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊθˌpiːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.