mouths
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/maʊðz/ giọng máy
US/maʊðz/ giọng người thật
mouths nghĩa là Xem mouth.
Nghĩa của mouths
Danh từ
- Xem mouth
Ngoại động từ
- Xem mouth
Nội động từ
- Xem mouth
Câu ví dụ với mouths
- If we were supposed to talk more than listen, we would have been given two mouths and one ear. Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mouths nghĩa là gì?
mouths (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Xem mouth.
mouths phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouths: giọng Anh (UK) /maʊðz/, giọng Mỹ (US) /maʊðz/.