TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mouths

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/maʊðz/ giọng máy US/maʊðz/ giọng người thật

mouths nghĩa là Xem mouth.

Nghĩa của mouths

Danh từ

  1. Xem mouth

Ngoại động từ

  1. Xem mouth

Nội động từ

  1. Xem mouth

Câu ví dụ với mouths

  • If we were supposed to talk more than listen, we would have been given two mouths and one ear. Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mouths nghĩa là gì?

mouths (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Xem mouth.

mouths phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mouths: giọng Anh (UK) /maʊðz/, giọng Mỹ (US) /maʊðz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.