mouthwatering
giọng máy của trình duyệt
mouthwatering nghĩa là khiến cho muốn ăn.
Nghĩa của mouthwatering
Tính từ
- Thức ăn Khiến cho muốn ăn, khiến cho thèm rỏ dãi.
Dạng từ của mouthwatering
| So sánh hơn | more mouthwatering |
| So sánh nhất | most mouthwatering |
Câu hỏi thường gặp
mouthwatering nghĩa là gì?
mouthwatering (tính từ) nghĩa là khiến cho muốn ăn.