mouthy
US/ˈmɑʊ.θi/
giọng máy của trình duyệt
mouthy nghĩa là hay nói, hay la hét, huênh hoang, cường điệu.
Nghĩa của mouthy
Tính từ
- Hay nói, hay la hét, mồm ba.
- Huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn.
Dạng từ của mouthy
| So sánh hơn | mouthier |
| So sánh nhất | mouthiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouthy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mouthy nghĩa là gì?
mouthy (tính từ) nghĩa là hay nói, hay la hét, huênh hoang, cường điệu.
mouthy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouthy: giọng Mỹ (US) /ˈmɑʊ.θi/.