TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mouthy

US/ˈmɑʊ.θi/ giọng máy của trình duyệt

mouthy nghĩa là hay nói, hay la hét, huênh hoang, cường điệu.

Nghĩa của mouthy

Tính từ

  1. Hay nói, hay la hét, mồm ba.
  2. Huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn.

Dạng từ của mouthy

So sánh hơnmouthier
So sánh nhấtmouthiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouthy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mouthy nghĩa là gì?

mouthy (tính từ) nghĩa là hay nói, hay la hét, huênh hoang, cường điệu.

mouthy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mouthy: giọng Mỹ (US) /ˈmɑʊ.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.