TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

movie theater

US/ˈmuvi ˌθi.ətɚ/ giọng máy của trình duyệt

movie theater nghĩa là rạp chiếu phim.

Nghĩa của movie theater

Danh từ

  1. Rạp chiếu phim.

Dạng từ của movie theater

Số nhiềumovie theaters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với movie theater

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

movie theater nghĩa là gì?

movie theater (danh từ) nghĩa là rạp chiếu phim.

movie theater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của movie theater: giọng Mỹ (US) /ˈmuvi ˌθi.ətɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.