TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theater

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθiː.ə.tə/ US/ˈθi(ə)tɚ/ giọng máy của trình duyệt

theater nghĩa là rạp hát, nhà hát, nơi, chỗ.

Nghĩa của theater

Danh từ

  1. Từ Mĩ, nghĩa Mĩ Rạp hát, nhà hát.
    • to go to the theaterđi xem hát
  2. Nghĩa bóng Nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường.
    • the theater of warnơi giao chiến, chiến trường
    • the theater of the crimenơi xảy ra tội ác

Dạng từ của theater

Số nhiềutheaters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theater

Đồng nghĩa

Họ từ của theater

Câu ví dụ với theater

  • There was a large audience in the theater. Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
  • He's the projectionist at the theater. Anh ta là người điểu khiển máy chiếu trong rạp hát.
  • The theater didn't use to open on Tuesdays. Nhà hát thường thì không mở cửa vào thứ ba.
  • How far is it from the theater to the supermarket? Từ nhà hát đến siêu thị là bao xa?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

theater nghĩa là gì?

theater (danh từ) nghĩa là rạp hát, nhà hát, nơi, chỗ.

theater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theater: giọng Anh (UK) /ˈθiː.ə.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈθi(ə)tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.