TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mower

UK/ˈməʊ.ə(ɹ)/ US/ˈmoʊ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

mower nghĩa là thợ cắt, thợ gặt, máy cắt, máy gặt.

Nghĩa của mower

Danh từ

  1. Thợ cắt, thợ gặt.
  2. Máy cắt, máy gặt.

Dạng từ của mower

Số nhiềumowers

Họ từ của mower

Câu ví dụ với mower

  • This lawn mower runs on petrol. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mower nghĩa là gì?

mower (danh từ) nghĩa là thợ cắt, thợ gặt, máy cắt, máy gặt.

mower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mower: giọng Anh (UK) /ˈməʊ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.