TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moxa

UK/ˈmɒksə/ US/ˈmɑksə/ giọng máy của trình duyệt

moxa nghĩa là bông để cứu, cây ngải cứu.

Nghĩa của moxa

Danh từ

  1. Bông để cứu (đốt da).
  2. Cây ngải cứu.

Dạng từ của moxa

Số nhiềumoxas

Câu hỏi thường gặp

moxa nghĩa là gì?

moxa (danh từ) nghĩa là bông để cứu, cây ngải cứu.

moxa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moxa: giọng Anh (UK) /ˈmɒksə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑksə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.