TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moxie

UK/ˈmɒksi/ US/ˈmɒksi/ giọng máy của trình duyệt

moxie nghĩa là tính sôi nổi, tính sinh động, sự can đảm, sự gan dạ.

Nghĩa của moxie

Danh từ

  1. Từ lóng Tính sôi nổi; tính sinh động.
  2. Sự can đảm, sự gan dạ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moxie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

moxie nghĩa là gì?

moxie (danh từ) nghĩa là tính sôi nổi, tính sinh động, sự can đảm, sự gan dạ.

moxie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moxie: giọng Anh (UK) /ˈmɒksi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɒksi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.