TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

much the same

giọng máy của trình duyệt

much the same nghĩa là chẳng khác gì nhau.

Nghĩa của much the same

Cụm từ

  1. Như nhau, chẳng khác gì nhau.
    • they are much the same in arithmeticvề môn số học thì chúng nó cũng như nhau

Câu ví dụ với much the same

  • Our patient is in much the same condition as yesterday. Bệnh nhân của chúng ta hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

much the same nghĩa là gì?

much the same (cụm từ) nghĩa là chẳng khác gì nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.