TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

much

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/mʌt͡ʃ/ US/mʌt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

much nghĩa là nhiều, lắm, hầu như, nhiều lắm.

Nghĩa của much

Tính từ

  1. Nhiều, lắm.
    • much waternhiều nước
    • much timenhiều thì giờ
    • there is so much pleasure in readingđọc sách rất thú vị

Phó từ

  1. Nhiều, lắm.
    • I found him much alteredtôi thấy hắn thay đổi nhiều
  2. Hầu như.
    • much of a sizehầu như cùng một cỡ

Danh từ

  1. Nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn.
    • much of what your say is truephần lớn những điều anh nói là đúng sự thật

Hạn định từ

  1. Nhiều.

Dạng từ của much

So sánh hơnmore
So sánh nhấtmost

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với much

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của much

Cụm từ, thành ngữ với much

  • to be too much for — Không địch nổi (người nào về sức mạnh).
  • much the same — Như nhau, chẳng khác gì nhau.
  • twice (three times...) as much — Bằng hai (ba...) chừng nầy, gấp hai (ba...) thế.
  • not so much as — Ngay cả đến... cũng không.
  • to make much of — Lợi dụng nhiều được; Coi trọng.
  • to think much of — Coi trọng, đánh giá cao.
  • to be not much of a musician — Là một nhạc sĩ chẳng có tài gì lắm.
  • that much — Chừng ấy, chừng nấy.
  • this much — Chừng này.
  • much cry and little wool — Chuyện bé xé ra to.
  • much tongue and little judgment — Nói nhiều nghĩ ít.

Câu ví dụ với much

  • Don't spend so much time watching TV. Đừng dành quá nhiều thời gian xem tivi.
  • Too much drinking will make you sick. Uống nhiều quá sẽ bệnh.
  • The government doesn't invest much in education. Chính phủ không đầu tư nhiều vào giáo dục.
  • She's spending too much time watching TV. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV.
  • Tom asked how much we had paid. Tom hỏi chúng tôi đã trả bao nhiêu.
  • Tom knows he doesn't have much choice. Tom biết mình không có nhiều sự lựa chọn.
  • We don't have much choice, do we? Chúng ta không có nhiều sự lựa chọn, phải không?
  • Why does he hate you so much? Sao anh ấy lại ghét bạn đến vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

much nghĩa là gì?

much (tính từ, phó từ, danh từ, hạn định từ) nghĩa là nhiều, lắm, hầu như, nhiều lắm.

much phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của much: giọng Anh (UK) /mʌt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /mʌt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.