mudded
US/ˈməd.dəd/
giọng máy của trình duyệt
mudded nghĩa là bị vấy bùn, bị bôi bẩn.
Nghĩa của mudded
Tính từ
- Bị vấy bùn, bị bôi bẩn.
Dạng từ của mudded
| So sánh hơn | more mudded |
| So sánh nhất | most mudded |
Câu hỏi thường gặp
mudded nghĩa là gì?
mudded (tính từ) nghĩa là bị vấy bùn, bị bôi bẩn.
mudded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mudded: giọng Mỹ (US) /ˈməd.dəd/.