TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mudded

US/ˈməd.dəd/ giọng máy của trình duyệt

mudded nghĩa là bị vấy bùn, bị bôi bẩn.

Nghĩa của mudded

Tính từ

  1. Bị vấy bùn, bị bôi bẩn.

Dạng từ của mudded

So sánh hơnmore mudded
So sánh nhấtmost mudded

Câu hỏi thường gặp

mudded nghĩa là gì?

mudded (tính từ) nghĩa là bị vấy bùn, bị bôi bẩn.

mudded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mudded: giọng Mỹ (US) /ˈməd.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.