muddiness
US/ˈmə.di.nəs/
giọng máy của trình duyệt
muddiness nghĩa là tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, trạng thái xám xịt, trạng thái đục ngầu.
Nghĩa của muddiness
Danh từ
- Tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa.
- Trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục.
- Tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần.
Dạng từ của muddiness
| Số nhiều | muddinesses |
Câu hỏi thường gặp
muddiness nghĩa là gì?
muddiness (danh từ) nghĩa là tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, trạng thái xám xịt, trạng thái đục ngầu.
muddiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muddiness: giọng Mỹ (US) /ˈmə.di.nəs/.