TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muddiness

US/ˈmə.di.nəs/ giọng máy của trình duyệt

muddiness nghĩa là tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, trạng thái xám xịt, trạng thái đục ngầu.

Nghĩa của muddiness

Danh từ

  1. Tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa.
  2. Trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục.
  3. Tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần.

Dạng từ của muddiness

Số nhiềumuddinesses

Câu hỏi thường gặp

muddiness nghĩa là gì?

muddiness (danh từ) nghĩa là tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, trạng thái xám xịt, trạng thái đục ngầu.

muddiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muddiness: giọng Mỹ (US) /ˈmə.di.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.