TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muddle

UK/ˈmʌdl̩/ US/ˈmʌd(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

muddle nghĩa là tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, làm lộn xộn, làm lung tung.

Nghĩa của muddle

Danh từ

  1. Tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • all in a muddlelộn xộn lung tung cả
    • to be in a muddlerối ren cả lên

Ngoại động từ

  1. Làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng.
    • to muddle a joblàm hỏng một công việc
  2. Làm mụ, làm đần độn; làm rối trí.
    • a glass of whisky muddles himmột cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
  3. Làm lẫn lộn lung tung.

Nội động từ

  1. Lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay.
    • to muddle through itlúng túng mãi rồi mới làm được

Dạng từ của muddle

Ngôi thứ ba số ítmuddles
Hiện tại phân từ (-ing)muddling
Quá khứ phân từmuddled
Quá khứmuddled
Số nhiềumuddles

Họ từ của muddle

Câu hỏi thường gặp

muddle nghĩa là gì?

muddle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, làm lộn xộn, làm lung tung.

muddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muddle: giọng Anh (UK) /ˈmʌdl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌd(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.