mudlark
UK/ˈmʌdlɑːk/
giọng máy của trình duyệt
mudlark nghĩa là người nhặt than bùn.
Nghĩa của mudlark
Danh từ
- Người nhặt than bùn.
- Đứa bé cầu bơ cầu bất, đứa bé lang thang đầu đường xó chợ.
Dạng từ của mudlark
| Số nhiều | mudlarks |
| Ngôi thứ ba số ít | mudlarks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mudlarking |
| Quá khứ phân từ | mudlarked |
| Quá khứ | mudlarked |
Câu hỏi thường gặp
mudlark nghĩa là gì?
mudlark (danh từ) nghĩa là người nhặt than bùn.
mudlark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mudlark: giọng Anh (UK) /ˈmʌdlɑːk/.