TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mudlark

UK/ˈmʌdlɑːk/ giọng máy của trình duyệt

mudlark nghĩa là người nhặt than bùn.

Nghĩa của mudlark

Danh từ

  1. Người nhặt than bùn.
  2. Đứa bé cầu bơ cầu bất, đứa bé lang thang đầu đường xó chợ.

Dạng từ của mudlark

Số nhiềumudlarks
Ngôi thứ ba số ítmudlarks
Hiện tại phân từ (-ing)mudlarking
Quá khứ phân từmudlarked
Quá khứmudlarked

Câu hỏi thường gặp

mudlark nghĩa là gì?

mudlark (danh từ) nghĩa là người nhặt than bùn.

mudlark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mudlark: giọng Anh (UK) /ˈmʌdlɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.